Tiếng Anh và 15 ngôn ngữ khác: Website: scp-wiki.wikidot.com SCP-055 là một thứ gì đó khiến cho bất kì ai phân tích nó quên đi các đặc điểm của nó, SCP-3008 là một cửa hàng bán lẻ IKEA có không gian bên trong vô tận không có giới hạn vật lý bên ngoài, khiến khách hàng 1. Tổ chức phi chính phủ là gì? Tổ chức phi chính phủ là tổ chức quốc tế trong đó các thành viên tham gia không phải là chính phủ, tổ chức phi chính phủ được thành lập một cách tự nguyện, hợp pháp không vì lợi nhuận, thúc đẩy sự phát triển trong công nghệ, khoa học kỹ thuật… wTGWW5C. NASA đã bắt đầu đưa các nhà khoa học và đào tạo họ làm thế nào để bay máy bay phản had already begun bringing on scientists with PhDs andtraining them as astronauts, starting with teaching them to fly jets. lượng tem đó sẽ không được bán cho đến khi họ rời chương trình không stamps wouldn't be sold until they had left the space nghĩ chúng ta nên hợp tác lại để bảo vệ hành tinh của chúng ta giông như các phi hành gia giúp đỡ nhau trong không gian”.I think we should cooperate to take care of our planet like astronauts help each other in space.”.Bạn có thể tiếp tục di chuyển theo cáchYou can go on moving thiscác nhà khoa học có thể kể câu chuyện hay nhất về lĩnh vực chuyên môn của as astronauts can best tell the story of traveling to space, scientists can best tell the story about their field of ấy cũng đã lên kế hoạch để cổ vũ đám đông tại nhà ga Canary Wharf hôm nay, với một ánh mắt bấtIn further plans to exhilarate the crowds at Canary Wharf Station,a surprise flash mob of dancers will perform dressed as ấy cũng đã lên kế hoạch để cổ vũ đám đông tại nhà ga Canary Wharf hôm nay, với một ánh mắt bấtThe company has also made plans to exhilarate the crowds at Canary Wharf Station today,with a surprise flash mob of dancers dressed as bơi được kiểm tra cẩn thận để chọn các loại ứng cử viên mà NASA muốn nghiên cứu, cụ thể bởi vì họ không dành nhiều thời gian nằm xung pool is carefully screened to select the kinds of candidates that NASA wants to study, namely,people who, like the astronauts, are in excellent shape because they don't spend a lot of time lying 71 chụp ảnh từ độ cao gấp 3 lần chiều cao của đỉnh Everest, và các phi công phải mặc bộ quầnTo give you an idea of what that altitude means, the SR-71 took photos from three times the height of Mount Everest andGia đình tôi thực hiện các chuyến đi vào trung tâm thành phố chỉ một vài lần mỗi năm, đến thăm Viện Nghệ thuật hoặc xem vở kịch, bốn ngườiMy family made trips into the heart of the city only a handful of times a year, to visit the Art Institute or see a play,the four of us traveling like astronauts in the capsule of my dad's nghĩ Neil là người rất khiêm tốn, cũng như các phi hành gia khác, vì nhiều lần ông tỏ ý không muốn hướng sự chú ý về bản thân mình mà muốn con người giúp nhiệm vụ đó thành công cũng được ghi nhận". and time again he deferred the focus from himself to the 400,000 people who made the mission possible.”.Sau khi nghỉ hưu từ Hải quân Hoa Kỳ năm 1975 và NASA năm 1981, ông theo đuổi sự quan tâm của ông trong việc vẽ tranh, miêu tả các cảnh khác nhau về không gian và ghi lại kinh nghiệmAfter retiring from the United States Navy in 1975 and NASA in 1981, he pursued his interest in painting, depicting various space-related scenes and documenting his own experiences in spaceSau khi nghỉ hưu từ Hải quân Hoa Kỳ năm 1975 và NASA năm 1981, ông theo đuổi sự quan tâm của ông trong việc vẽ tranh, miêu tả các cảnh khác nhau về không gian và ghi lại kinh nghiệmAfter retiring from the United States Navy in 1975 and NASA in 1981, Bean pursued his interest in painting, depicting various space-related scenes and documenting his own experiences in spaceCần làm rõ rằng những người này so với, ví dụ như, các phi hành gia và các bác sĩ phẫu thuật không phải tức giận vì rất nhiều thứ đang bị đe should be clearcompared to say, astronauts and surgeons that these people aren't angry because so much is at stake. được chọn dựa trên tiêu chí khả năng thích nghi của họ với các chuyến bay không gian kéo some degree, as well as today's astronauts, future space colonists, probably will be elected on the basis of their suitability for long-term space flights. và truyền thông đã ăn theo nó. and to a large extent the news media bought quan trên cho biết họ đang có kế hoạchThe space agencyplans to open the floating lab up to private astronauts as well as commercial companies,cơ quan không gian đủ khả năng gửi các nguồn cung cấp như oxy, nước và thực phẩm cho các phi hành gia?Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào các cơ chế của du hành vũ trụ, cũng như tâm trí của các phi hành gia, để vẽ nên một bức tranh thực tế về một kịch bản tương lai có thể ẩn giấu trong tâm trí của nhiều novel delves deep into the mechanics of space travel, as well as the minds of the astronauts, to paint a realistic picture of a possible future scenario that lurks in the minds of many poeple. bedsores trên khuỷu tay của họ từ propping mình lên để ăn và đạt cho mọi unlike the astronauts, they can also get bedsores on their elbows from propping themselves up to eat and reach for như các phi hành gia Apollo trước đó, các cá nhân này sẽ bay vào không gian mang theo hy vọng và giấc mơ của nhân loại, với động lực là tinh thần khám phá vũ trụ”.Like the Apollo astronauts before them, these individuals will travel into space carrying the hopes and dreams of all humankind, driven by the universal human spirit of exploration.".Những câu trả lời mà đường lối này đề xướng đối với nguồn gốc và chung cuộc của vũ trụ và những gì chứa trong đó,The answers that this approach suggests for the origin and fate of the universe and its contents,such as astronauts, will be de-scribed in the next two bạn mất một quân nhân trong một hoạt động quân sự, điều đó thật sự rất đáng buồn và bi kịch, nhưng họ đã thực hiện nhiệmvụ của mình một cách chuyên nghiệp, cũng giống như các phi hành gia chuyên you lose military people during a military operation, it's sad and it's tragic, but they're professionals doing a job,and that's kind of the way I look at professional astronauts. Apollo 15, gồm có Dave Scott, Al Worden, và Jim Irwin- đồng ý mang theo một số bì thư lên Mặt Trăng, qua một người trung gian, thay mặt cho một công ty kinh doanh other astronauts before them, the Apollo 15 crew- Dave Scott, Al Worden and Jim Irwin- agreed to take some postal covers to the Moon, via an intermediary, on behalf of a stamp Full Moon of August 2019 Wowed Astronauts in Space. JWST để sửa chữa sau khi đã phóng ra vũ with Hubble, astronauts won't be able to reach the JWST to fix a problem after it bay ở độ cao hơn 70,000 chân, phi công U- 2 phải mặc một bộ đồ đủ áp suất tương tựRoutinely flown at altitudes over 70,000 feet, the U-2 pilot must wear afull pressure suit similar to those worn by bay ở độ cao hơn 70,000 chân, phi công U- 2 phải mặc một bộ đồ đủ áp suất tương tựBecause the aircraft flies at such a high altitude- more than 70,000 feet- the U-2 pilot must wear afull pressure suit similar to those worn by astronauts. Bạn đam mê khám phá không gian vũ trụ hay mong muốn được trở thành một Phi Hành Gia để thoả sức thả mình vào không gian vũ trụ rộng lớn ? Học tiếng Anh theo chủ đề Phi Hành Gia không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng thêm hiểu biết của bản thân về những bí ẩn xa xôi, vượt ra khỏi thiên đây là tổng hợp những từ vựng một cách đầy đủ nhất về Phi Hành Gia. Hãy cùng bọn mình tìm hiểu ngay các từ vựng tiếng Anh về Phi Hành Gia là gì nhé ! Phi Hành Gia 1. Tổng hợp từ vựng về Phi Hành Gia. Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Astronaut n Phi hành gia Traveler n Nhà du hành Space pilot n Phi công lái phi thuyền Cosmonaut n Nhà du hành vũ trụ Spacefarer n Phi hành gia, người du hành vũ trụ Rocket pilot n Phi công tên lửa phóng Spaceman n Nhà du hành vũ trụ, phi hành gia Spacewoman n Nữ phi hành gia Rocketeer n Chuyên gia về tên lửa phóng Rocket scientist n Nhà khoa học nghiên cứu tên lửa Astronautics n Ngành du hành vũ trụ Spaceship n Tàu vũ trụ Rocket engine n Động cơ tên lửa Craft n Phi thuyền Space vehicles n Tàu vũ trụ Airship n Khí cầu Blimp n Khí cầu nhỏ Flying saucer n Tàu vũ trụ có hình dáng như cái đĩa; đĩa bay Rocket enginen Động cơ tên lửa Unidentified flying objects ufos Vật thể bay không xác định Crewn Phi hành đoàn Autopilot n Máy bay lái tự động Spaceplane n Máy bay vũ trụ Launcher n Máy phóng tên lửa Aerospace n Không gian vũ trụ Alien n Người ngoài hành tinh Asteroid n Tiểu hành tinh Atmospheric adj Khí quyển Satellite n Vệ tinh nhân tạo Self-contained adj Khép kín độc lập Sensor n Cái cảm biến Solar eclipse v Nhật thực Spectroscopy n Quang phổ học Superconducting magnet n Nam châm siêu dẫn Superficial adj Thuộc bề mặt, trên bề mặt Supernova n Siêu tân tinh, sao băng Telescope n Kính thiên văn Transmutation n Sự chuyển hóa, sự biến đổi Radioactive adj Phóng xạ Quasar n Chuẩn tinh ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh Rover n Rô bốt thám hiểm tự hành Orbit n Quỹ đạo Pluto n Sao Diêm Vương Saturn n Sao Thổ The Planets n Các hành tinh Sun n Mặt trời Star n Ngôi sao Moon n Mặt trăng The Solar System n Hệ mặt trời Comet n Sao chổi Big Dipper constellation n Chòm sao chòm Đại Hùng Earth n Trái đất Jupiter n Sao Mộc Mars n Sao Hỏa Meteor n Sao băng Mercury n Sao Thủy Neptune n Sao Hải Vương Uranus n Sao Thiên Vương Venus n Sao Kim Lunar eclipsev Nguyệt thực Superficialadj Thuộc bề mặt, trên bề mặt Transmutationn Sự chuyển hóa, sự biến đổi Universen Vũ trụ Magnetic adj thuộc nam châm, có tính từ, thuộc từ Microscope n Kính hiển vi Vacuum n Chân không Prerequisite n Điều kiện tiên quyết Pareidolia n Ảo giác Galaxy n Ngân hà Jet n Tia , dòng , luồng Hypothesis n Giả thuyết Gravitational adj Hút, hấp dẫn Vacuumn Chân không Lobe n Thùy sáng Intergalactic adj Ở giữa những thiên hà Immersion n Sự chìm bóng biến vào bóng của một hành tinh khác Illuminated v Chiếu sáng, rọi sáng Inundate v Tràn ngập Launch v Ra mắt, khai trương, đặt chân đến Lunar eclipse v Nguyệt thực Elemental adj Nguyên tố Embody v Hiện thân, bao gồm New moon full moon n Trăng non - trăng tròn 2. Một số ví dụ về TÀU VŨ TRỤPhi Hành GiaA big challenge for astronauts is the low-gravity, or microgravity environment, which means they must learn how to move the thách thức lớn đối với các phi hành gia là môi trường trọng lực thấp, hoặc vi trọng lực, có nghĩa là họ phải học cách di chuyển cơ scientists have learned how to solve these problems through exercise, diet, and medicines, astronauts who spend long periods of time in microgravity conditions still find they are very weak when they return to Earth with higher dù các nhà khoa học đã học được cách giải quyết những vấn đề này thông qua tập thể dục, chế độ ăn uống và thuốc men, nhưng các phi hành gia trải qua thời gian dài trong điều kiện vi trọng lực vẫn thấy họ rất yếu khi trở về lực hấp dẫn cao hơn của Trái spaceman jumpsuit hung on the wall of the đồ phi hành gia được treo trên tường của bảo Armstrong was the first astronaut in the world to set foot on the surface of the Armstrong là phi hành gia đầu tiên trên thế giới đặt chân lên bề mặt mặt prepare themselves for a space environment with microgravity conditions , astronauts spend months training chuẩn bị cho môi trường không gian có điều kiện vi trọng lực này, các phi hành gia trải qua nhiều tháng huấn luyện dưới nước .When cosmonauts go to space, they float due to the lack of các phi hành gia lên vũ trụ, họ lơ lửng do thiếu trọng an astronaut, missions to the international space station do not satisfy the urge to explore the space and the một người du hành vũ trụ, các sứ mệnh đến trạm vũ trụ quốc tế không làm thỏa mãn nhu cầu khám phá vũ trụ và các hành tinh.Phi Hành GiaChúc các bạn có một buổi học thật bổ ích nhé ! Bạn đam mê khám phá không gian vũ trụ hay mong muốn được trở thành một Phi Hành Gia để thoả sức thả mình vào không gian vũ trụ rộng lớn ? Học tiếng Anh theo chủ đề Phi Hành Gia không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng thêm hiểu biết của bản thân về những bí ẩn xa xôi, vượt ra khỏi thiên đây là tổng hợp những từ vựng một cách đầy đủ nhất về Phi Hành Gia. Hãy cùng bọn mình tìm hiểu ngay các từ vựng tiếng Anh về Phi Hành Gia là gì nhé ! Phi Hành Gia 1. Tổng hợp từ vựng về Phi Hành Gia. Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Astronaut n Phi hành gia Traveler n Nhà du hành Space pilot n Phi công lái phi thuyền Cosmonaut n Nhà du hành vũ trụ Spacefarer n Phi hành gia, người du hành vũ trụ Rocket pilot n Phi công tên lửa phóng Spaceman n Nhà du hành vũ trụ, phi hành gia Spacewoman n Nữ phi hành gia Rocketeer n Chuyên gia về tên lửa phóng Rocket scientist n Nhà khoa học nghiên cứu tên lửa Astronautics n Ngành du hành vũ trụ Spaceship n Tàu vũ trụ Rocket engine n Động cơ tên lửa Craft n Phi thuyền Space vehicles n Tàu vũ trụ Airship n Khí cầu Blimp n Khí cầu nhỏ Flying saucer n Tàu vũ trụ có hình dáng như cái đĩa; đĩa bay Rocket enginen Động cơ tên lửa Unidentified flying objects ufos Vật thể bay không xác định Crewn Phi hành đoàn Autopilot n Máy bay lái tự động Spaceplane n Máy bay vũ trụ Launcher n Máy phóng tên lửa Aerospace n Không gian vũ trụ Alien n Người ngoài hành tinh Asteroid n Tiểu hành tinh Atmospheric adj Khí quyển Satellite n Vệ tinh nhân tạo Self-contained adj Khép kín độc lập Sensor n Cái cảm biến Solar eclipse v Nhật thực Spectroscopy n Quang phổ học Superconducting magnet n Nam châm siêu dẫn Superficial adj Thuộc bề mặt, trên bề mặt Supernova n Siêu tân tinh, sao băng Telescope n Kính thiên văn Transmutation n Sự chuyển hóa, sự biến đổi Radioactive adj Phóng xạ Quasar n Chuẩn tinh ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh Rover n Rô bốt thám hiểm tự hành Orbit n Quỹ đạo Pluto n Sao Diêm Vương Saturn n Sao Thổ The Planets n Các hành tinh Sun n Mặt trời Star n Ngôi sao Moon n Mặt trăng The Solar System n Hệ mặt trời Comet n Sao chổi Big Dipper constellation n Chòm sao chòm Đại Hùng Earth n Trái đất Jupiter n Sao Mộc Mars n Sao Hỏa Meteor n Sao băng Mercury n Sao Thủy Neptune n Sao Hải Vương Uranus n Sao Thiên Vương Venus n Sao Kim Lunar eclipsev Nguyệt thực Superficialadj Thuộc bề mặt, trên bề mặt Transmutationn Sự chuyển hóa, sự biến đổi Universen Vũ trụ Magnetic adj thuộc nam châm, có tính từ, thuộc từ Microscope n Kính hiển vi Vacuum n Chân không Prerequisite n Điều kiện tiên quyết Pareidolia n Ảo giác Galaxy n Ngân hà Jet n Tia , dòng , luồng Hypothesis n Giả thuyết Gravitational adj Hút, hấp dẫn Vacuumn Chân không Lobe n Thùy sáng Intergalactic adj Ở giữa những thiên hà Immersion n Sự chìm bóng biến vào bóng của một hành tinh khác Illuminated v Chiếu sáng, rọi sáng Inundate v Tràn ngập Launch v Ra mắt, khai trương, đặt chân đến Lunar eclipse v Nguyệt thực Elemental adj Nguyên tố Embody v Hiện thân, bao gồm New moon full moon n Trăng non – trăng tròn 2. Một số ví dụ về TÀU VŨ TRỤ Phi Hành Gia A big challenge for astronauts is the low-gravity, or microgravity environment, which means they must learn how to move the body. Một thách thức lớn đối với các phi hành gia là môi trường trọng lực thấp, hoặc vi trọng lực, có nghĩa là họ phải học cách di chuyển cơ thể. Although scientists have learned how to solve these problems through exercise, diet, and medicines, astronauts who spend long periods of time in microgravity conditions still find they are very weak when they return to Earth with higher gravity. Mặc dù các nhà khoa học đã học được cách giải quyết những vấn đề này thông qua tập thể dục, chế độ ăn uống và thuốc men, nhưng các phi hành gia trải qua thời gian dài trong điều kiện vi trọng lực vẫn thấy họ rất yếu khi trở về lực hấp dẫn cao hơn của Trái đất. A spaceman jumpsuit hung on the wall of the museum. Bộ đồ phi hành gia được treo trên tường của bảo tàng. Neil Armstrong was the first astronaut in the world to set foot on the surface of the moon. Neil Armstrong là phi hành gia đầu tiên trên thế giới đặt chân lên bề mặt mặt trăng. To prepare themselves for a space environment with microgravity conditions , astronauts spend months training underwater. Để chuẩn bị cho môi trường không gian có điều kiện vi trọng lực này, các phi hành gia trải qua nhiều tháng huấn luyện dưới nước . When cosmonauts go to space, they float due to the lack of gravity. Khi các phi hành gia lên vũ trụ, họ lơ lửng do thiếu trọng lực. As an astronaut, missions to the international space station do not satisfy the urge to explore the space and the planets. Là một người du hành vũ trụ, các sứ mệnh đến trạm vũ trụ quốc tế không làm thỏa mãn nhu cầu khám phá vũ trụ và các hành tinh. Phi Hành Gia Chúc các bạn có một buổi học thật bổ ích nhé ! Thực phẩm sinh tồn trước đâyThis kind of thingVà cơ quan vũ trụ Nga cũng chọnThe Russian Space Agency alsochose the Omega Speedmaster chronographs to accompany their divers are acting in the stead of astronauts walking on Mars;Skelton said spaceshould not only be accessible to astronauts who are in top physical từ khi bắt đầu hoạt động vào năm 2000, ISS đã mang đến cho những phi hành gia và nhà khoa học một môi trường riêng biệt để tiến hành các nghiên cứu vốn không thể thực hiện được trên Trái its commissioning in 2000, the ISS has provided astronauts and Provided scientists with a unique environment to conduct research that would otherwise not be possible on từ khi bắt đầu hoạt động vào năm trường riêng biệt để tiến hành các nghiên cứu vốn không thể thực hiện được trên Trái it commenced operations in 2000,the ISS has provided astronauts and scientists with a unique environment to conduct research that would not otherwise be possible on có thật chúng là hình ảnh đại diện cho những phi hành gia ngoài trái đất, những vị khách ở thế giới khác, đã từng đặt chân lên Trái Đất từ hàng ngàn năm trước không?But could they really be representations of alien astronauts, Visitors from other worlds who touch down upon the EarthVậy là NASA đưa và đương nhiên tất cả mọi người trong lớp huấn luyện phi công của tôi đều chuyên tâm vào bởi đó là 1 cơ hội nữa cho một chuyến phiêu lưu NASA put out a request for a third group of astronauts in early'63, and of course everybody in my test pilot class put their application in because it was another opportunity for a new challenge. trả dựa trên thang chấm công tổng quát của chính phủ Mỹ, theo hệ số từ GS- 12 đến GS- 13. based on the Federal Government's General Schedule pay scale for grades GS-12 through GS-13. xương mỗi tháng trong không have shown that astronauts lose about 1 to 2 percent of their bone mass each month they are in vậy tôi nghĩ rằng thị trường chonhững người muốn trở thành phi hành gia, bay vào không gian là khổng think the market for people who would love to become astronauts and go to space is enormous".Những thay đổi này giúp giải thích cho một số triệu chứng bất thường mà những phi hành gia có thể gặp phải khi quay về Trái changes may help explain some of the unusual symptoms that astronauts can experience when returning to Earth. Nội dung [Hiện] 1. Phi hành gia tiếng Anh là gì? Ý nghĩa của phi hành gia tiếng Anh là gì? Từ vựng đồng nghĩa với Astronaut2. Những từ vựng tiếng Anh liên quan đến phi hành gia3. Một số từ vựng chỉ các nghề nghiệp khác bằng tiếng Anh4. Tổng kết Phi hành gia là một trong những nghề nghiệp được nhiều các bé yêu thích. Vũ trụ rộng lớn với rất nhiều điều kỳ bí có thể khiến tất cả mọi người mê mẩn. Vậy phi hành gia tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan đến nghề nghiệp này có khó không? Những từ vựng dưới dây chắc chắn sẽ giúp các bé mở rộng vốn từ vựng của mình. 1. Phi hành gia tiếng Anh là gì? Phi hành gia hay còn được gọi với các tên gọi khác như tinh hành gia, nhà du hành vũ trụ. Đây là những người đã được tham gia những chương trình huấn luyện đặc biệt để trở thành thành viên của một con tàu vũ trụ. Ý nghĩa của phi hành gia tiếng Anh là gì? Phi hành gia trong tiếng Anh là Astronaut phiên âm / Từ Astronaut bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp. Có thể bạn chưa biết từ Astronaut có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp. Đây là từ ghép giữa hai từ “Astron” có nghĩa là “Ngôi sao” và “Nautes” có nghĩa là “thủy thủ”. Dựa trên cách ghép từ này, phi hành gia hay còn được gọi là thủy thủ chinh phục các vì sao. Từ Phi hành gia trong tiếng Anh có nghĩa là “thủy thủ chinh phục các vì sao” Từ vựng đồng nghĩa với Astronaut Đồng nghĩa với Astronaut là từ Cosmonaut. Tuy nhiên, từ vựng này ít phổ biến và ít được sử dụng hơn. Cosmonaut cũng có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp xuất phát từ từ “Kosmos” có nghĩa là “vũ trụ” và “Nautes” có nghĩa là “Thủy thủ”. Nhà du hành vũ trụ hay còn có thể hiểu là một người thủy thủ chinh phục vũ trụ. 2. Những từ vựng tiếng Anh liên quan đến phi hành gia Để có thể trở thành phi hành gia phải đáp ứng những được những yêu cầu vô cùng khắt khe và trải qua quá trình đào tạo khắc nghiệt. Những từ vựng tiếng Anh liên quan đến phi hành gia thường khá ít sử dụng. Nếu bạn chỉ dùng tiếng Anh với mục đích giao tiếp thông thường hàng ngày có thể không sử dụng tới những từ vựng này. Phi hành gia luôn gây sự hấp dẫn và tò mò với mọi người Dưới đây là tổng hợp một số từ vựng liên quan đến phi hành gia. Những từ vựng liên quan đến nghề nghiệp độc đáo này STT Từ vựng Dịch nghĩa 1 Spaceship Tàu không gian 2 Crew Phi hành đoàn 3 Pilot Phi công 4 Space Không gian 5 NASA National Aeronautics and Space Adminstration Cục quản trị Không gian và Hàng không Quốc gia. Hay còn phổ biến hơn với tên gọi là Cơ quan Không gian Hoa Kỳ 6 Spacewalker đi bộ ngoài không gian 7 Crewate Thuyền viên 8 Lander Tàu đổ bộ 9 zero gravity Không trọng lực 10 space station Trạm không gian 11 Radioactive Phóng xạ 12 Orbit Quỹ đạo 13 The Planets Các hành tinh 14 Vacuum Chân không 15 Launch Đặt chân đến 16 Linenger Người lót đường, người khai phá đầu tiên 17 Galaxy Ngân hà 18 Microscope Kính hiển vi 19 The Solar system Hệ mặt trời 20 Satellite Vệ tinh nhân tạo 3. Một số từ vựng chỉ các nghề nghiệp khác bằng tiếng Anh Bên cạnh học từ vựng phi hành gia tiếng Anh là gì bạn cũng có thể học thêm từ vựng tiếng Anh về các nghề nghiệp khác. Từ vựng về nghề nghiệp là vô cùng quan trọng. Hỏi và trò chuyện về nghề nghiệp cũng là một trong các cách bạn có thể áp dụng để trò chuyện với khác. Vì vậy, đừng quên lưu lại những từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp được chúng tôi tổng hợp ngay dưới đây. STT Từ tiếng Anh Phiên âm Nghề nghiệp 1 Accountant /əˈkaunt/ kế toán 2 Architect /ˈaːkitekt/ Kiến trúc sư 3 Artist /ˈaːtist/ Nghệ sỹ 4 Baker / Thợ làm bánh 5 Barber / Thợ cắt tóc 6 Businessman / Doanh nhân 7 Butcher / Người bán thịt 8 Carpenter / Thợ mộc 9 Cashier /kæʃˈɪr/ Thu ngân 10 Chef /ʃef/ Đầu bếp 11 Dentist / Nha sỹ 12 Fireman / Lính cứu hỏa 13 Greengrocer / Người bán rau và hoa quả 14 Hairdresser / Thợ làm tóc 15 Journalist / Nhà báo 16 Model /ˈmodl/ Người mẫu 17 Plumber /ˈplʌmər/ Thợ sửa ống nước Từ vựng chỉ nghề nghiệp là một trong những bộ từ vựng quan trọng khi học tiếng Anh 4. Tổng kết Phi hành gia - người được sống trong một không gian khác, giữa vũ trụ bao la luôn là một nghề nghiệp gây thích thú và tò mò cho nhiều người. Hi vọng những thông tin trên đã giúp các bạn biết được phi hành gia tiếng Anh là gì và nguồn gốc cũng như ý nghĩa của từ này. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp chèn link là một trong những bộ từ vựng quan trọng nhất khi bạn học tiếng Anh. Vì vậy, mỗi ngày hãy trau dồi thêm cho mình những từ vựng mới để ngày càng cải thiện khả năng tiếng Anh của mình hơn.

phi hành gia tiếng anh là gì